Bột màu trắng Titanium Dioxide Ti-pure R902, R902+, R902 plus tại Bình Định
TiO2, wt%, min | 93 |
Thành phần Alumina | Có |
Xử lý hữu cơ | Có |
Trọng lượng riêng | 4.0 |
pH | 7.9 |
Độ hấp thụ dầu | 16.2 |
Kích thước hạt trung bình, µm | 0.405 |
--
Trang giới thiệu về một số hóa chất, dung môi, bột màu sử dụng trong các ngành sản xuất công nghiệp: Dệt nhuộm, Nhựa, Sơn, Mực in, Keo, Cao su, Gốm sứ, Giấy, Chế biến gỗ ...
Bột màu trắng Titanium Dioxide Ti-pure R902, R902+, R902 plus tại Bình Định
TiO2, wt%, min | 93 |
Thành phần Alumina | Có |
Xử lý hữu cơ | Có |
Trọng lượng riêng | 4.0 |
pH | 7.9 |
Độ hấp thụ dầu | 16.2 |
Kích thước hạt trung bình, µm | 0.405 |
--
Cung cấp Bột màu trắng Titanium Dioxide Ti-pure 706 tại Bình Định
TiO2, wt%, min | |
Alumina, wt%, max | |
Xử lý hữu cơ, wt%, carbon | |
Trọng lượng riêng | |
pH |
Nhãn: Chemours, Sơn, Nhựa, Giấy, Bột trét tường, Titanium Dioxide, Xi măng, Bột màu trắng, R706, R103, R902+, R104, R105, Titan, Tipure, Cao Su, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Phú Yên, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Bình Định, Gia Lai
Một số sản phẩm hóa chất cho ngành Nuôi trồng thủy sản
1. CALCIUM HYPOCHLORIDE: Clorin Nhật, Clorin Nankai, Chlorine
a. Công dụng: dùng diệt khuẩn nước ao nuôi tôm trước khi thả giống
b. Hướng dẫn sử dụng:
Liều lượng sử dụng:
-Trong ao nuôi tôm thịt: 25 - 30 ppm (kg/1.000m3 nước)
- Trong sản xuất giống: 30-35 ppm (kg/1.000m3 nước)
Qui trình sử dụng:
- Lấy nước vào ao ngâm 1-2 ngày, sục khí để trứng cá, trứng tôm nở hết.
- Hòa tan clorine với nước rồi tạt khắp mặt nước ao nuôi. Clorine có hiệu quả tốt khi PH thấp vì vậy nên dùng clorine lúc sáng sớm hoặc chiều mát. Clorine sẽ giảm hiệu quả khi nước đục, nhiều chất lơ lửng.
- Sau 3-4 ngày kiểm tra (kiểm tra xem clorine đã hết hoạt tính chưa), có thể sử dụng thiosulfate (Na2S2O3) để khử clo tồn dư.
- Tiến hành gây màu, vi sinh, điều chỉnh PH, độ kiềm phù hợp trước khi thả tôm
--1.Công dụng:
- Xử lý nước, tăng độ kiềm ao nuôi tôm khi mùa mưa lượng nước mưa nhiều làm ao nuôi tôm giảm pH
- Ổn định pH trong ao nuôi tôm do Soidum Bicarbonate tăng kiềm ổn định và duy trì độ kiềm dài.
- Duy trì màu nước do nước mưa nhiều làm ao bị đục nước, cần bổ sung Sodium Bicarbonate
- Cùng với các loại hóa chất khác , Sodium Bicarbonate tăng cường điện giải, bổ sung khoáng giúp tôm cứng vỏ…
2. Hướng dẫn sử dụng:
Liều lượng sử dụng:
- Để tăng độ kiềm: 15-20ppm (kg/1.000m3 nước)
- Ổn định độ kiềm: 5-10ppm (kg/1.000m3 nước), 5-7 ngày/ lần và tùy thuộc vào độ tuổi của tôm
* Lưu ý
- Nên sử dụng vào lúc trời mát,chiều tối và để tăng hiệu quả nên dùng kèm với vôi hoặc với Dolomite, có thể chia ra đánh nhiều lần cách nhau 1-3 tiếng để tôm không bị sốc.
- Nên gây màu tảo trong ao trước khi sử dụng sẽ hiệu quả hơn
- Liều lượng có thể tăng hay giảm tùy thuộc vào độ kiềm trong ao.
---
1.Công dụng:
- Điều hòa áp suất thẩm thấu
- Là muối sử dụng để bổ sung canxi, giúp tôm cứng vỏ dễ lột xác, giúp tôm tăng trưởng nhanh hạn chế hiện tượng đục cơ, công thân mềm vỏ
- Giảm độc tính của khí độc NO2
2. Liều dùng : 2kg/ 1000m2
---
1.Công dụng:
- Bổ sung Sorbitol giúp tôm giải độc gan, tăng cường chức năng gan, phòng chứng gan sưng, hoại tử gan, đào thải độc tố ra cơ thể, hạng chế sự tồn lưu hóa chất, kháng sinh trong thịt tôm, đề kháng tốt với bệnh
- Sorbitol có vai trò kích thích sự tiết mật và các enzyme tiêu hóa, giúp quá trình tiêu hóa thức ăn đạt hiệu quả cao
-Giúp tôm có được tiêu hóa tốt hơn nhờ tác dụng nhuận tràng.
2. Hướng dẫn sử dụng:
- Trộn trực tiếp vào thức ăn: 0,5-1kg/ 1 tấn thức ăn, cho ăn trong suốt quá trình nuôi
- Hỗ trợ điều trị khi tôm cá bệnh : 2-3kg/ 1 tấn thức ăn.
---
Công dụng:
Giúp tăng sinh khối vi sinh trong nuôi EM gốc thay Rỉ mật đường
Có thể tạc trực tiếp xuống ao để tạo môi trường có lợi cho vi sinh vật có lơi phát triển tốt hơn
Hướng dẫn sử dụng:
Tác xuống ao tạo môi trường thuận lợi cho Vi sinh vật Phát triển : dùng tỉ lệ 1/5 với thức ăn, cho ăn theo cử của Tôm
Dùng để nhân sinh khối vi sinh : dùng 0,4kg Dextrose để nhân với 1 lít EM gốc
Công dụng:
+ vệ sinh bể lọc
+ vệ sinh bạt lót ao.
+ Chủ động hạ pH ao nuôi, chủ động kiểm soát vi sinh vật có hại
+ Sử dụng lúc trời nắng nóng, giúp tôm giảm strees
---
PVP – Iodin 30/06
Dung môi Butyl Cellosolve DOW Chemical - BCS Dow Chemical
NSX: DOW chemical
Quy cách: 180 kg/phuy, 188kg/phuy
Xuất xứ: Mỹ, Ả Rập
Butyl
cellosolve (BCS)
dùng trong ngành sơn và chất phủ bề mặt, sản phẩm tẩy
rửa và các loại mực;
- BCS thành phần chính của một số chất chất tẩy rửa,
nước xà phòng, mỹ phẩm, giải pháp giặt khô, sơn mài,
sơn dầu, thuốc diệt cỏ, và sơn cao su;
- BCS là một chất tẩy dầu mỡ;
- BCS được dùng như một chất phụ gia cho nhiên liệu chống đóng băng cho ô tô;
-
Dung môi Butyl cellosolve (BCS) dùng cho thuốc trừ sâu nông
nghiệp
- BCS là một dung môi, một chất pha loãng cho các loại nhựa alkyd,
- BCS được dùng công thức nhựa acrylic, nhựa đường, bọt chữa
cháy, bảo vệ da, các chất phân tán dầu tràn
- BCS được dùng trong chất tẩy rửa làm sạch kính.
- BCS là thành phần chính của các giải pháp làm sạch công nghiệp.
--
Một số tính chất của BCS:
-
Công thức phân tử: C6H14O2
-
Tên gọi khác: 2-butoxyethanol ethylene glycol mono-n-butyl ether
Dowanol Bane-Clene
-
Khối lượng riêng: 0.791g/cm3
-
Nhiệt độ sôi: 171 độ C
-
Tan vô hạn trong nước
--
Natri Metabisulfite, Sodium Metabisulfite
Metabisulfite BASF, Metabisulfite ESSECO
Meta Đức, Meta Ý
Chất chống oxi hóa cho mủ cao su tự nhiên
Chất chống oxi hóa cho mủ latex, chống biến màu mủ, gây mùi hôi, Antioxidant
Dung dịch Metabisulfite được dùng để phun phủ trên bề mặt mủ cao su đang ở trong mương chờ đông, nhằm tránh bị oxi hóa bề mặt.
Sử dụng trong chế biến mủ cao su tiêu chuẩn SVRL, SVR 3L, SVR CV50, SVR CV60
--
Propylene Glycol, PG, PGU, PG-I
Propylen Glycol, PG thường được sử dụng làm chất giữ ẩm vì nó có khả năng hút ẩm từ không khí, ứng dụng trong dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm (kí hiệu E1520), kem đánh răng, nước súc miệng, thuốc lá...
Propylene Glycol được sử dụng như là một chất giữ độ ẩm và giảm độ nhớt trong mỹ phẩm.
Propylene Glycol là một dung môi và là một cầu nối để cải thiện sự ổn định nhũ tương hoá của mỹ phẩm.
Propylene Glycol là một sản phẩm rất an toàn để sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm và nồng độ có thể lên đến 50%
Propylene Glycol có trong thành phần các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp giữ độ ẩm của da, ngăn chặn sự mất nước.
Propylen Glycol PG là tác nhân lạnh trong các tank lên men bia, rượu, hay được gọi là Chất tải lạnh.
Propylen Glycol được sử dụng trong các công nghệ sản xuất thuốc lá
** Propylene Glycol USP/EP DOW đạt tiêu chuẩn quốc tế trong các ứng dụng thực phẩm và dược phẩm
---
Titanium Dioxide TiO2 Tipure R706
Titanium Dioxide – Titan Dioxide – Bột màu trắng Titan – Bột Titan - Bột TiO2
Titanium Dioxide Chemours / Dupont, Tipure R103, Tipure R101, Tipure R104, Tipure R350, Tipure R706, Tipure R900, Tipure R902+
Titan Dioxide là loại bột màu trắng được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng tạo màu cho nhựa, sơn, mực in, cao su, composite, gốm sứ, gạch men, giấy, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm,…
Được sử dụng tạo các hạt giống màu trắng white masterbatch dùng trong sản xuất các sản phẩm nhựa PE, PP, HDPE, LDPE, PVC, ABS, ...
Bột màu trắng Titanium dioxide được sử dụng trong xi măng, bê tông, bột trét tường, ngành xây dựng.
Bột Titan Dioxide được sử dụng để tạo màu trắng sữa, sáng và bền màu hoặc sử dụng như một loại màu nền làm nổi cho các màu sắc khác.
Bột Titanium dioxide TiO2 được sử dụng nhiều trong sản xuất hạt giống màu trắng (hạt màu trắng, hạt masterbatch trắng), hoặc các loại nhựa compound màu trắng.
--
Nhãn: Chemours, Sơn, Nhựa, Giấy, Bột trét tường, Titanium Dioxide, Xi măng, Bột màu trắng, R706, R103, R902+, R104, R105, Titan, Tipure, Cao Su, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Phú Yên, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng
Titanium Dioxide TiO2 Tipure R900
Titanium Dioxide – Titan Dioxide – Bột màu trắng Titan – Bột Titan - Bột TiO2
Titanium Dioxide Chemours / Dupont, Tipure R103, Tipure R101, Tipure R104, Tipure R350, Tipure R706, Tipure R900, Tipure R902+
Titan Dioxide là loại bột màu trắng được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng tạo màu cho nhựa, sơn, mực in, cao su, composite, gốm sứ, gạch men, giấy, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm,…
Bột Titan Dioxide được sử dụng để tạo màu trắng sữa, sáng và bền màu hoặc sử dụng như một loại màu nền làm nổi cho các màu sắc khác.
Được sử dụng tạo các hạt giống màu trắng white masterbatch dùng trong sản xuất các sản phẩm nhựa PE, PP, HDPE, LDPE, PVC, ABS, ...
Bột Titanium dioxide TiO2 được sử dụng nhiều trong sản xuất hạt giống màu trắng (hạt màu trắng, hạt masterbatch trắng), hoặc các loại nhựa compound màu trắng.
--
Nhãn: Chemours, Sơn, Nhựa, Giấy, Bột trét tường, Titanium Dioxide, Xi măng, Bột màu trắng, R706, R103, R902+, R104, R105, Titan, Tipure, Cao Su, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Phú Yên, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng
Titanium Dioxide TiO2 Tipure R902+
Titanium Dioxide – Titan Dioxide – Bột màu trắng Titan – Bột Titan - Bột TiO2
Titanium Dioxide Chemours / Dupont, Tipure R103, Tipure R101, Tipure R104, Tipure R350, Tipure R706, Tipure R900, Tipure R902+
Titan Dioxide là loại bột màu trắng được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng tạo màu cho nhựa, sơn, mực in, cao su, composite, gốm sứ, gạch men, giấy, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm,…
Bột Titan Dioxide được sử dụng để tạo màu trắng sữa, sáng và bền màu hoặc sử dụng như một loại màu nền làm nổi cho các màu sắc khác.
Được sử dụng tạo các hạt giống màu trắng white masterbatch dùng trong sản xuất các sản phẩm nhựa PE, PP, HDPE, LDPE, PVC, ABS, ...
Bột Titanium dioxide TiO2 được sử dụng nhiều trong sản xuất hạt giống màu trắng (hạt màu trắng, hạt masterbatch trắng), hoặc các loại nhựa compound màu trắng.
--
Nhãn: Chemours, Sơn, Nhựa, Giấy, Bột trét tường, Titanium Dioxide, Xi măng, Bột màu trắng, R706, R103, R902+, R104, R105, Titan, Tipure, Cao Su, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Phú Yên, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng
Titanium Dioxide TiO2 Tipure R103
Titanium Dioxide – Titan Dioxide – Bột màu trắng Titan – Bột Titan - Bột TiO2
Titanium Dioxide Chemours / Dupont, Tipure R103, Tipure R101, Tipure R104, Tipure R350, Tipure R706, Tipure R900, Tipure R902+
Titan Dioxide là loại bột màu trắng được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng tạo màu cho nhựa, sơn, mực in, cao su, composite, gốm sứ, gạch men, giấy, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm,…
Bột màu trắng Titanium dioxide được sử dụng trong xi măng, bê tông, bột trét tường, ngành xây dựng.
Bột Titan Dioxide được sử dụng để tạo màu trắng sữa, sáng và bền màu hoặc sử dụng như một loại màu nền làm nổi cho các màu sắc khác.
Được sử dụng tạo các hạt giống màu trắng white masterbatch dùng trong sản xuất các sản phẩm nhựa PE, PP, HDPE, LDPE, PVC, ABS, ...
Bột Titanium dioxide TiO2 được sử dụng nhiều trong sản xuất hạt giống màu trắng (hạt màu trắng, hạt masterbatch trắng), hoặc các loại nhựa compound màu trắng.
--
Nhãn: Chemours, Sơn, Nhựa, Giấy, Bột trét tường, Titanium Dioxide, Xi măng, Bột màu trắng, R706, R103, R902+, R104, R105, Titan, Tipure, Cao Su, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Phú Yên, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng